Thông tin nhanh Địa phương: Tỉnh Thái Bình (cũ), miền Bắc Việt Nam – Khu kinh tế ven biển
Quy mô tổng thể: 466 ha
Thời hạn thuê đất: 50 năm (2017–2067)
Hình thức cho thuê: Thuê lại đất công nghiệp đã có hạ tầng; nhà đầu tư tự xây dựng nhà máy
Nhà ở công nhân: Có dịch vụ cho thuê căn hộ/ký túc xá trong hệ sinh thái dự án
Mức độ phù hợp với nhà đầu tư theo định hướng ngành Ngành ưu tiên:
Công nghệ cao Công nghiệp hỗ trợ Vật liệu mới Chế biến nông – thủy sản và sản xuất liên quan nông nghiệp Sản xuất giá trị gia tăng cao, định hướng xuất khẩu Ngành tiết kiệm năng lượng, thân thiện môi trường Ưu đãi đầu tư (khung chính sách) Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT) Thuế suất: 10% trong 15 nămƯu đãi CIT: Miễn thuế 4 năm đầu Giảm 50% trong 9 năm tiếp theo Ưu đãi thuế nhập khẩu và VAT (áp dụng cho các trường hợp đủ điều kiện) Miễn thuế nhập khẩu cho một số nhóm hàng, bao gồm:Hàng hóa phục vụ gia công và sản phẩm gia công xuất khẩu Nguyên liệu đầu vào sản xuất hàng xuất khẩu Hàng nhập khẩu tạo tài sản cố định cho dự án thuộc diện ưu đãi Hàng hóa phục vụ bảo vệ môi trường Hàng hóa cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Nguyên liệu, linh kiện cho sản phẩm CNTT, nội dung số và phần mềm Một số nguyên liệu, linh kiện trong nước chưa sản xuất được, được miễn thuế tối đa 5 năm trong các trường hợp ưu đãi cụ thể Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài: MiễnVAT: Miễn VAT đối với nguyên liệu nhập khẩu dùng cho gia công, sản xuất xuất khẩu theo hợp đồng đủ điều kiệnHạ tầng kỹ thuật – năng lực chính Giao thông nội khu Trục chính: rộng 32 m, mặt đường 14 m Đường nội bộ: dạng ô bàn cờ, mặt đường tối thiểu 10,5 m, thuận tiện tiếp cận lô đất và lưu thông Điện Nguồn điện quốc gia qua trạm biến áp 110/22 kV Công suất: 2 × 63 MVA Nước Công suất cấp nước: 10.000 m³/ngày Đường ống chính: D100–D200 mm Thoát nước & xử lý nước thải Hệ thống tách riêng nước mưa và nước thải Trạm xử lý nước thải: 3.500 m³/ngày Quản lý chất thải rắn theo quy định của tỉnh Thái Bình CNG Trạm cung cấp CNG: 500.000 m³/ngày Phòng cháy chữa cháy Mạng lưới cấp nước PCCC dọc các tuyến đường nội bộ Khoảng cách họng cứu hỏa: 120–150 m Đường kính trụ cứu hỏa: 125 mm Viễn thông & Internet Hạ tầng viễn thông tiêu chuẩn quốc tế Hệ thống cáp ngầm kết nối trực tiếp tới hàng rào từng nhà máy Cây xanh Tỷ lệ cây xanh: 10,26% tổng diện tích
Hệ sinh thái vận hành & dịch vụ Hải quan: Chi cục Hải quan Thái BìnhNgân hàng: VietinBank, Vietcombank, BIDVBưu chính: Bưu điện Thái Bình, dịch vụ đa phương tiệnNhà ở công nhân: Ký túc xá liền kề, phát triển đồng bộAn ninh: Dịch vụ bảo vệ tại chỗY tế: Bệnh viện Đa khoa Kiến Xương, cách 9 km
Chi phí định kỳ & tiện ích (mức tham chiếu công bố) Tiện ích Giá điện: áp dụng theo khung giờ (bình thường, thấp điểm, cao điểm) Giá nước: 11.000 VND/m³, thanh toán hàng tháng Phí xử lý nước thải: 9.600 VND/m³, thanh toán hàng tháng Sản lượng tính phí: 80% lượng nước cấp Dịch vụ công nghiệp & bảo trì Phí dịch vụ và bảo trì hạ tầng: 0,7 USD/m²/năm, thanh toán hàng năm Giá thuê đất: theo quy định của UBND tỉnh Thái Bình Diện tích lô tối thiểu và giá thuê hạ tầng: phụ thuộc vị trí và lô đất cụ thể
Chỉ tiêu quản lý xây dựng (phục vụ quy hoạch) Công trình được phép Xưởng sản xuất, kho bãi, văn phòng điều hành, nhà ăn, và các hạng mục phụ trợ (nhà để xe máy, nhà bảo vệ, trạm biến áp, bể nước PCCC) Không được phép Công trình nhà ở Công trình khai thác ngầm Khoảng lùi & tiếp cận Tối thiểu 6 m so với ranh giới đường nội bộ Tối thiểu 3,5 m so với ranh giới lô liền kề (phục vụ PCCC) Các chỉ tiêu chính Mật độ xây dựng: 70% Chiều cao tối đa: 40 m Tỷ lệ cây xanh: 20% Hệ số sử dụng đất: 3,5
Nhấn vào đây hoặc quét mã QR để yêu cầu hồ sơ dự án bảo mật và gói đề xuất lô đất phù hợp theo nhu cầu.