Đất Công Nghiệp

[Lào Cai] 255 ha Đất công nghiệp trên hành lang cửa ngõ kết nối Trung Quốc, công suất xử lý nước thải 8.300 m³/ngày

chủ nhật, 25 Th01, 2026

Tổng quan dự án

Địa phương: Lào Cai, miền Bắc Việt Nam
Tổng diện tích (Giai đoạn 1): 255 ha
Thời hạn hoạt động: 2024–2074

Cơ cấu đất theo quy hoạch tổng thể: các block đất công nghiệp, khu đất dịch vụ và hạ tầng kỹ thuật, cùng khu nhà ở.

Vị trí thương mại chiến lược: Cửa ngõ kết nối Việt Nam và Trung Quốc
Vị trí thương mại chiến lược: Cửa ngõ kết nối Việt Nam và Trung Quốc

Kết nối giao thông & logistics

Thời gian di chuyển đường bộ (tham chiếu)

  • Hà Nội: 1 giờ 40 phút
  • Sân bay Nội Bài: 1 giờ 30 phút
  • Cửa khẩu Lào Cai: 2 giờ 10 phút
  • Cảng Hải Phòng: 3 giờ 30 phút

Định vị kết nối

  • Hành lang cửa ngõ kết nối Việt Nam – Trung Quốc
  • Tiếp cận trực tiếp thị trường Trung Quốc thông qua tuyến hành lang cửa khẩu Lào Cai

Đường sắt cao tốc (theo định hướng quy hoạch)

Tuyến Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng

  • Dự kiến khởi công: 12/2025
  • Dự kiến hoàn thành: 2030
  • Tổng chiều dài: 419 km
  • Tốc độ thiết kế: tối đa 160 km/h
  • Tải trọng: 22,5 tấn/trục

Tuyến được định vị là kết nối với mạng đường sắt Trung Quốc tại khu vực cửa khẩu Lào Cai, đồng thời liên thông tới hệ thống cảng biển thông qua các kết nối đường sắt hướng Hải Phòng và Quảng Ninh.

Tổng mặt bằng dự án
Tổng mặt bằng dự án 

Hạ tầng kỹ thuật – năng lực chính

Điện

  • Nguồn điện lưới quốc gia qua trạm biến áp 110/22 kV
  • Công suất: 2 × 63 MVA

Nước

  • Công suất trạm nước: 15.000 m³/ngày đêm

Thoát nước & xử lý nước thải

  • Công suất nhà máy xử lý nước thải: 8.300 m³/ngày đêm
  • Hệ thống thoát nước mưa tách riêng khỏi hệ thống thoát nước thải

Giao thông nội khu

  • Mạng lưới đường nội bộ dạng ô bàn cờ
  • Mặt đường tối thiểu: 10,5 m
  • Vỉa hè: 8–10 m

Phòng cháy chữa cháy

  • Hệ thống cấp nước PCCC dọc các tuyến đường
  • Khoảng cách trụ cứu hỏa: 120–150 m

Viễn thông

  • Hệ thống viễn thông hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế

Môi trường xanh

  • Tỷ lệ cây xanh: 12,5% tổng diện tích đất

Hạ tầng xã hội & dịch vụ

  • An ninh trong KCN: có lực lượng bảo vệ trực tại khu công nghiệp
  • Hải quan: khoảng 8 km
  • Bệnh viện: khoảng 5 km
  • Khu vực lân cận được mô tả có các khu đô thị mới và lựa chọn nhà ở cho chuyên gia và người lao động

Phạm vi ưu đãi đầu tư

Áp dụng theo Nghị định 134/2016/NĐ-CP, với các dự án đủ điều kiện, bao gồm các nhóm miễn thuế nhập khẩu như:

  • Hàng nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu
  • Hàng nhập khẩu để gia công và sản phẩm gia công xuất khẩu
  • Hàng nhập khẩu tạo tài sản cố định cho đối tượng ưu đãi đầu tư
  • Hàng nhập khẩu cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  • Hàng nhập khẩu phục vụ bảo vệ môi trường
  • Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu trực tiếp phục vụ sản xuất sản phẩm CNTT, nội dung số và phần mềm
  • Miễn thuế tối đa 5 năm đối với một số nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được, áp dụng cho trường hợp đủ điều kiện kể từ thời điểm bắt đầu sản xuất

Phí dịch vụ & thông số quy hoạch (tham chiếu)

Dịch vụ công nghiệp & bảo trì hạ tầng

  • Phí dịch vụ công nghiệp và bảo trì hạ tầng: 0,7 USD/m²/năm (thanh toán hàng năm)
  • Giá thuê hạ tầng: phụ thuộc vị trí và diện tích lô đất
  • Giá thuê đất: theo quyết định của cơ quan chức năng cấp tỉnh

Giá điện theo khung giờ (tham chiếu)

  • Giờ bình thường: 1.833 VND/kWh
  • Giờ thấp điểm: 1.190 VND/kWh
  • Giờ cao điểm: 3.398 VND/kWh

Chỉ tiêu quản lý xây dựng

  • Mật độ xây dựng: 70%
  • Hệ số sử dụng đất: 3,5 lần
  • Chiều cao tối đa: 5 tầng
  • Tỷ lệ cây xanh: trên 20%
  • Khoảng lùi: tối thiểu 6 m so với đường nội bộ và 3,5 m so với lô liền kề
  • Hàng rào dọc đường nội khu: hàng rào trong suốt

Công trình được phép: nhà xưởng sản xuất, kho bãi, văn phòng điều hành, nhà ăn, công trình phụ trợ
Không được phép: công trình nhà ở, công trình khai thác ngầm


Nguồn nhân lực & chi phí bắt buộc (tham chiếu)

  • Lương tối thiểu vùng III: 4.140.000 VND/người/tháng (≈159 USD/người/tháng)
  • Bảo hiểm xã hội: tổng tỷ lệ 32%
    • Doanh nghiệp đóng: 21,5%
    • Người lao động đóng: 10,5%
  • Thời điểm áp dụng nêu trong tài liệu: từ 01/01/2026 theo nghị định được trích dẫn

Quy trình đầu tư (theo luồng bước nêu trong tài liệu)

  1. Ký thỏa thuận nguyên tắc về thuê lại đất
  2. Xin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC)
  3. Xin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC), mã số thuế và con dấu
  4. Ký hợp đồng thuê lại đất chính thức và bàn giao mặt bằng
  5. Thống nhất các điểm đấu nối (nước, nước thải, điện, vị trí cổng)
  6. Nộp hồ sơ thiết kế xây dựng để thẩm định/phê duyệt (giai đoạn thiết kế cơ sở)
  7. Nộp hồ sơ thẩm duyệt PCCC
  8. Nộp hồ sơ đánh giá tác động môi trường (ĐTM) để phê duyệt
  9. Xin giấy phép xây dựng
  10. Thi công nhà máy và lắp đặt máy móc
  11. Đăng ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bước riêng)

Quét mã QR để yêu cầu hồ sơ dự án đầy đủ, đề xuất lô đất phù hợp, và sắp xếp chuyến khảo sát thực địa.

Dành cho chủ đầu tư khu công nghiệp

Giới thiệu dự án của bạn trên Manufacturing.com.vn. Nhấn vào đây hoặc quét mã QR để gửi hồ sơ dự án.

 

Hãy cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn