Nhu cầu Sourcing

[RFQ] Cung cấp thiết bị cho phòng thí nghiệm phân tích hóa học nước & hơi lò hơi

thứ hai, 15 Th12, 2025

Một khách hàng nhà máy Trung Quốc tại Nam Định đang tìm kiếm đơn vị lắp đặt trang thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm kiểm tra hơi nước – nồi hơi. Hồ sơ kỹ thuật cho thấy đây là một dự án có yêu cầu rõ ràng, chi tiết và mang tính ứng dụng cao trong môi trường công nghiệp.


Tổng quan dự án

Phạm vi dự án bao gồm cung cấp toàn bộ hệ thống nội thất, thiết bị an toàn, cấp – thoát nước, điện và thông gió cho phòng thí nghiệm.

Mặt bằng phòng thí nghiệm được thiết kế gọn, logic, với kích thước tổng thể khoảng 6,2 m × 6,0 m,
Mặt bằng phòng thí nghiệm được thiết kế gọn, logic, với kích thước tổng thể khoảng 6,2 m × 6,0 m. Nội dung thi công và bố trí mặt bằng tham chiếu theo bản vẽ mặt bằng.
Xem nội dung diễn giải phía dưới
Xem nội dung diễn giải phía dưới 

Hạng mục 1.1: Bàn chịu nhiệt cao (高温台)

  • Kích thước: 3000 x 750 x 800 (mm)
  • Số lượng: 3 mét dài
  • Đơn vị: mét dài

Mô tả kỹ thuật:

  • Kết cấu thép hàn toàn khối, thiết kế chân bàn có thể ngồi thao tác.
  • Mặt bàn sử dụng đá tự nhiên màu đen dày 16 mm,
    • Chống nước
    • Dễ vệ sinh
  • Thân tủ sử dụng thép mạ kẽm chất lượng cao,
    • Gia công cắt, chấn, đột lỗ
    • Hàn thành kết cấu liền khối
  • Bề mặt ngoài:
    • Sơn tĩnh điện bột epoxy
    • Chống ăn mòn hóa chất, chống axit
  • Ray trượt:
    • Ray giảm chấn cao cấp ba tầng
    • Số lần đóng mở đạt trên 100.000 lần
  • Bản lề:
    • Bản lề giảm chấn góc mở 90°
  • Tay nắm:
    • Tay nắm hợp kim nhôm, kiểu âm

Hạng mục 1.2: Ổ cắm điện dạng hộp dùng cho bàn (线盒插座一边台用)

  • Cấu hình: Hai dãy ổ cắm, 6 lỗ, dòng 10A
  • Số lượng: 3 bộ
  • Đơn vị: bộ

Mô tả kỹ thuật:

  • Hộp ổ cắm bằng thép
  • Bề mặt sơn tĩnh điện bột epoxy
  • Bao gồm:
    • Hai dãy ổ cắm
    • 6 lỗ cắm, dòng định mức 10A
  • Không bao gồm dây điện

Hạng mục 2: Bàn thiên bình / bàn cân chính xác (天平台)

  • Kích thước: 900 x 600 x 800 (mm)
  • Số lượng: 2 cái
  • Đơn vị: cái

Mô tả kỹ thuật:

  • Kết cấu thép hàn toàn khối, thiết kế chân bàn có thể ngồi thao tác.
  • Mặt bàn sử dụng:
    • Tấm phenolic đặc màu đen dày 12,7 mm
    • Mép bàn gia cường đến 25,4 mm
  • Tính năng:
    • Chịu lực cao
    • Chống axit
    • Chống nước
    • Dễ vệ sinh
  • Thân tủ:
    • Thép mạ kẽm chất lượng cao
    • Gia công cắt, chấn, đột lỗ
    • Hàn thành kết cấu liền khối
  • Bề mặt ngoài:
    • Sơn tĩnh điện bột epoxy
    • Chống ăn mòn hóa chất
  • Phần trung tâm:
    • Bổ sung đá tự nhiên dày 20 mm
  • Kết cấu chống rung:
    • Kết cấu giảm chấn cấp 3

Hạng mục 3: Tủ đựng dụng cụ (器皿柜)

  • Kích thước: 900 x 400 x 1800 (mm)
  • Số lượng: 1 cái
  • Đơn vị: cái

Mô tả kỹ thuật:

  • Kết cấu thép hàn toàn khối
  • Sử dụng thép mạ kẽm chất lượng cao
  • Bề mặt ngoài:
    • Sơn tĩnh điện bột epoxy
    • Chống ăn mòn axit
  • Cửa trên và cửa dưới:
    • Cửa kính cường lực lắp bản lề
  • Đợt/kệ:
    • Bằng thép mạ kẽm
    • Phân bố đều các lỗ thoát nước với đường kính khác nhau
  • Phía dưới:
    • Bố trí khay hứng nước
  • Bản lề:
    • Bản lề giảm chấn góc mở 90°
  • Tay nắm:
    • Tay nắm hợp kim nhôm kiểu âm
  • Số tầng:
    • 4 tầng kệ

Hạng mục 4: Tủ axit (酸碱柜)

  • Kích thước: 1090 x 460 x 1650 (mm)
  • Số lượng: 1 cái
  • Đơn vị: cái

Mô tả kỹ thuật:

  • Vật liệu:
    • Nhựa PP

Hạng mục 5.1: Bàn trung tâm phòng thí nghiệm (中央台)

  • Kích thước: 3600 x 1500 x 800 (mm)
  • Số lượng: 3,6 mét dài
  • Đơn vị: mét dài

Mô tả kỹ thuật:

  • Kết cấu thép hàn toàn khối, thiết kế chân bàn có thể ngồi thao tác.
  • Mặt bàn:
    • Tấm phenolic đặc màu đen dày 12,7 mm
    • Mép bàn gia cường đến 25,4 mm
    • Chống nước, dễ vệ sinh
  • Thân tủ:
    • Thép mạ kẽm chất lượng cao
    • Gia công cắt, chấn, đột lỗ
    • Hàn thành kết cấu liền khối
  • Bề mặt ngoài:
    • Sơn tĩnh điện bột epoxy
    • Chống ăn mòn axit
  • Ray trượt:
    • Ray giảm chấn cao cấp ba tầng
    • Số lần đóng mở ≥ 100.000 lần
  • Bản lề:
    • Bản lề giảm chấn góc mở 90°
  • Tay nắm:
    • Tay nắm hợp kim nhôm kiểu âm
Xem nội dung diễn giải phía dưới
Xem nội dung diễn giải phía dưới 

Hạng mục 5.2: Hệ thống cấp nước phòng thí nghiệm (水系统)

  • Kích thước: 550 x 450 x 310 (mm)
  • Cấu hình: Bao gồm vòi nước ba nhánh
  • Số lượng: 1 bộ
  • Đơn vị: bộ

Mô tả kỹ thuật:

  • Chậu nước:
    • Vật liệu PP
  • Đầu vòi:
    • Vật liệu đồng
    • Cấu hình ba nhánh
  • Bề mặt:
    • Xử lý sơn Epoxy
    • Chống axit và chống ăn mòn
  • Đầu trên:
    • Có thể xoay 360°
  • Van:
    • Sử dụng van gốm sứ chính xác
    • Chống ăn mòn
    • Có thể tháo rời để vệ sinh khi bị tắc
  • Chức năng:
    • Có tác dụng giảm áp
    • Có thể thay đổi sử dụng:
      • Đầu ra áp lực cao
      • Hoặc bộ lọc nước một cấp / hai cấp cho rửa thông thường

Hạng mục 5.3: Thiết bị rửa mắt để bàn (台式洗眼器)

  • Loại: Đặt bàn, một chỗ rửa
  • Số lượng: 1 bộ
  • Đơn vị: bộ

Mô tả kỹ thuật:

  • Kiểu dáng:
    • Loại độc lập
    • Đặt phẳng trên mặt bàn
    • Khi khẩn cấp có thể kéo ra sử dụng ngay
  • Bên trong:
    • Sử dụng đồng thau chất lượng cao
    • Xử lý mạ
  • Bề mặt:
    • Đúc khuôn PP
  • Đầu phun:
    • Thiết kế phun sương hiệu suất cao
    • Phun dạng sương thoát nước
    • Ngăn chặn tổn thương mắt do áp lực nước
  • Nắp chống bụi:
    • Có đầu ra nước
    • Vật liệu ABS
    • Khi sử dụng có thể tự động mở van nước
  • Ống cấp nước:
    • Vỏ ngoài bằng ống mềm PVC bọc thép
    • Chiều dài 1000 mm
    • Áp suất làm việc tối đa: 5 bar

Hạng mục 5.4: Giá treo bình rửa một mặt (单面滴水架)

  • Kích thước: 550 x 400 x 120 (mm)
  • Số lượng: 1 bộ
  • Đơn vị: bộ

Mô tả kỹ thuật:

  • Vật liệu:
    • PP
  • Khả năng chịu lực:
    • Lực kéo treo chính đạt 38 kgf

Hạng mục 5.5: Tấm chắn nước (挡水板)

  • Kích thước: 1500 x 12,7 x 100 (mm)
  • Số lượng: 1 bộ
  • Đơn vị: bộ

Mô tả kỹ thuật:

  • Vật liệu:
    • Tấm phenolic đặc dày 12,7 mm

Hạng mục 5.6: Giá để hóa chất / giá thử nghiệm (试剂架)

  • Kích thước: 2800 x 350 x 750 (mm)
  • Số lượng: 2,8 mét dài
  • Đơn vị: mét dài

Mô tả kỹ thuật:

  • Kết cấu:
    • Kết cấu thép
  • Tầng kệ:
    • Sử dụng kính cường lực chất lượng cao dày 8 mm
    • Có thể điều chỉnh độ cao
  • Giá đỡ:
    • Gia công cắt, chấn, đột lỗ
    • Sơn tĩnh điện bột epoxy
    • Chống ăn mòn axit
  • Mép ngoài:
    • Trang bị tấm chắn có thể xoay

Hạng mục 5.7: Ổ cắm cho giá thử nghiệm (试剂架插座)

  • Cấu hình: Ổ 5 lỗ, dòng 10A
  • Số lượng: 3 cái
  • Đơn vị: cái

Mô tả kỹ thuật:

  • Mặt ổ cắm:
    • 5 lỗ, 10A
  • Không bao gồm dây điện

Hạng mục 6: Tay hút khí linh hoạt / chụp hút cục bộ (万象抽气罩)

  • Loại: PP, ba khớp
  • Số lượng: 4 bộ
  • Đơn vị: bộ

Mô tả kỹ thuật:

  • Khớp nối:
    • Vật liệu PP mật độ cao
    • Có thể xoay 360°
    • Điều chỉnh hướng linh hoạt
    • Dễ tháo lắp
  • Gioăng làm kín:
    • Cao su mật độ cao
  • Ống nối PP:
    • Vật liệu PP mật độ cao (HDPP)
  • Trục bên trong:
    • Thép không gỉ
  • Khớp nối:
    • Hợp kim nhôm
  • Van điều chỉnh lưu lượng:
    • Điều chỉnh bằng tay quay
    • Kiểm soát tập trung lưu lượng khí
  • Chụp hút:
    • Vật liệu PP / PC mật độ cao
    • Có thể co giãn
  • Ống dẫn:
    • Đường kính Φ75 mm
    • Cơ cấu xoay 360°
    • Cố định tại trọng tâm
  • Bao gồm:
    • Toàn bộ hệ thống thông gió

Hạng mục 7.1: Tủ thông gió / tủ hút khí (通风橱)

  • Kích thước: 1500 x 800 x 2350 (mm)
  • Số lượng: 2 cái
  • Đơn vị: cái

Mô tả kỹ thuật:

  • Kết cấu:
    • Toàn bộ bằng thép
  • Tủ dưới:
    • Thép mạ kẽm
  • Thân tủ:
    • Thép mạ kẽm
  • Bề mặt:
    • Sơn tĩnh điện bột epoxy
  • Mặt bàn:
    • Tấm phenolic đặc dày 12,7 mm
  • Tay nắm:
    • Tay nắm hợp kim nhôm
  • Cấu hình:
    • Không có ngăn kéo
  • Tấm lót bên trong:
    • Cố định bằng chốt ABS
    • Lắp ráp bằng vít inox
    • Thuận tiện bảo trì và thay thế
  • Tấm lưng và tấm dẫn khí:
    • Sử dụng tấm chống ăn mòn dày 5 mm
    • Chống axit, chống dung môi hữu cơ
    • Chịu nhiệt độ cao
  • Kết cấu:
    • Chắc chắn, thẩm mỹ
    • Không lộ vít
  • Thiết kế dẫn khí:
    • Hệ thống dẫn khí độc lập
    • Có thể điều chỉnh theo:
      • Nồng độ khác nhau
      • Lưu lượng khí khác nhau
    • Đảm bảo xả an toàn các loại khí hóa học
Xem nội dung diễn giải phía dưới
Xem nội dung diễn giải phía dưới 

Hạng mục 7.1 (tiếp): Tủ thông gió / tủ hút khí (通风橱)

Mô tả kỹ thuật:

  • Bên trong thân tủ:
    • Bố trí ray trượt kéo ra nhanh
  • Hệ truyền động:
    • Cấu thành bởi dây đai răng bên trong thân tủ
    • Kết hợp cụm bánh răng đồng trục dẫn động
  • Đặc tính vận hành:
    • Truyền động chính xác
    • Khi vận hành không bị trượt
    • Có tỷ số truyền cố định
    • Không gây quá tải
    • Vận hành ổn định
    • Có chức năng giảm chấn
  • Hiệu suất:
    • Khả năng giảm rung
    • Độ ồn thấp
    • Hiệu suất truyền động cao
  • Bảo trì:
    • Thuận tiện cho công tác bảo dưỡng và bảo trì
  • Bao gồm:
    • Toàn bộ hệ thống thông gió

Hạng mục 7.2: Hệ thống nước phụ / hệ nước nhỏ (小水系统)

  • Kích thước: 260 x 140 x 170 (mm)
  • Số lượng: 2 bộ
  • Đơn vị: bộ

Mô tả kỹ thuật:

  • Chậu nước:
    • Vật liệu PP
  • Đầu vòi:
    • Vật liệu đồng
    • Kiểu đơn
  • Bề mặt:
    • Xử lý sơn Epoxy
    • Chống axit và chống ăn mòn
  • Đầu trên:
    • Có thể xoay 360°
  • Van:
    • Sử dụng van gốm sứ chính xác
    • Chống ăn mòn, chống mài mòn
    • Có thể tháo rời để vệ sinh
  • Chức năng:
    • Bộ hạn áp có tác dụng giảm áp

Hạng mục 8.1: Bàn biên phòng thí nghiệm (边台)

  • Kích thước: 1200 x 750 x 800 (mm)
  • Số lượng: 1,2 mét dài
  • Đơn vị: mét dài

Mô tả kỹ thuật:

  • Kết cấu:
    • Kết cấu thép hàn toàn khối
    • Thiết kế chân bàn có thể ngồi thao tác
  • Mặt bàn:
    • Tấm phenolic đặc màu đen dày 12,7 mm
    • Mép bàn gia cường đến 25,4 mm
    • Chống nước
    • Dễ vệ sinh
  • Thân tủ:
    • Thép mạ kẽm chất lượng cao
    • Gia công cắt, chấn, đột lỗ
    • Hàn thành kết cấu liền khối
  • Bề mặt ngoài:
    • Sơn tĩnh điện bột epoxy
    • Chống ăn mòn axit
  • Ray trượt:
    • Ray giảm chấn cao cấp ba tầng
    • Số lần đóng mở ≥ 100.000 lần
  • Bản lề:
    • Bản lề giảm chấn góc mở 90°
  • Tay nắm:
    • Tay nắm hợp kim nhôm kiểu âm

Hạng mục 8.2: Ổ cắm điện tích hợp bàn biên (线盒插座-边台用)

  • Cấu hình: Hai dãy, 6 lỗ, dòng 10A
  • Số lượng: 1 bộ
  • Đơn vị: bộ

Mô tả kỹ thuật:

  • Hộp ổ cắm bằng thép
  • Bề mặt sơn tĩnh điện bột epoxy
  • Bao gồm:
    • Hai dãy ổ cắm
    • 6 lỗ cắm, dòng định mức 10A
  • Không bao gồm dây điện

Hạng mục 9: Giá để hàng (货架)

  • Kích thước: 1200 x 500 x 2000 (mm)
  • Số lượng: 1 cái
  • Đơn vị: cái

Mô tả kỹ thuật:

  • Vật liệu:
    • Toàn bộ bằng thép
  • Kết cấu:
    • 4 tầng kệ

Hạng mục 10: Đóng gói (包装)

  • Số lượng: 1 hạng mục
  • Đơn vị: hạng mục

Hạng mục 11: Vận chuyển (运输)

  • Số lượng: 1 hạng mục
  • Đơn vị: hạng mục

Hạng mục 12: Dỡ hàng (卸货)

  • Số lượng: 1 hạng mục
  • Đơn vị: hạng mục

Hạng mục 13: Vật tư phụ (辅材)

  • Số lượng: 1 hạng mục
  • Đơn vị: hạng mục

Mô tả kỹ thuật:

  • Bao gồm:
    • Vật tư phụ thi công
    • Dây điện
    • Keo kết cấu
    • Đầu nối và các phụ kiện liên quan

Hạng mục 14: Lắp đặt (安装)

  • Số lượng: 1 hạng mục
  • Đơn vị: hạng mục

Dành cho nhà cung cấp & đơn vị giải pháp

Nếu doanh nghiệp của bạn:

  • Sản xuất nội thất phòng thí nghiệm, bàn epoxy, tủ thép

  • Cung cấp tủ hút khí, tay hút, hệ thống thông gió phòng lab

  • Có khả năng thiết kế – gia công – lắp đặt trọn gói

  • Đã từng làm việc với nhà máy, phòng thí nghiệm công nghiệp, ngành điện – năng lượng

Thì đây chính là inquiry mà bạn nên tiếp cận.

 

Manufacturing.com.vn hướng tới vai trò:

  • Nơi buyer tìm đúng đối tác

  • Nơi supplier thể hiện đúng năng lực

  • Và là điểm kết nối giữa nhu cầu thực tế và năng lực sản xuất thực

Nếu bạn đang tìm đối tác cho các dự án kỹ thuật tương tự, hoặc muốn đưa năng lực của mình đến đúng người cần, manufacturing.com.vn là nơi cuộc trao đổi nên bắt đầu.

Hãy cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn